1. Màn hình LCD màu 17 inch, giao diện thân thiện, thao tác đơn giản;
2. Dán vị trí các quả cân bằng máy định vị laser, chính xác hơn;
3. Nhiều chế độ cân bằng khác nhau, dành cho các loại vành xe đặc biệt;
4. Chức năng SPLIT;
5. Chức năng tối ưu hóa OPT;
6. Chức năng hiệu chuẩn tự động thông minh;
7. Chức năng chẩn đoán lỗi và hiển thị thông báo chẩn đoán;
8. Có thể đo kích thước vành xe IVECO;
9. Tự động đo chiều rộng và kích thước vành xe.
| Công suất động cơ | 0,3 kW |
| Nguồn điện | 110V/230V, 1 pha, 50/60Hz |
| Đường kính vành | 10”-25” |
| Chiều rộng vành | 1”-17” |
| Trọng lượng bánh xe tối đa | 143lbs/65kg |
| Đường kính bánh xe tối đa | 43”/1100mm |
| Chiều rộng bánh xe tối đa | 21”/530mm |
| Tốc độ cân bằng | ≤140 vòng/phút |
| Thời gian chu kỳ | 15 giây |
| Cân bằng độ chính xác | 0,05 oz/1g |
| Kích thước gói hàng | 1520*1020*1450mm |
Đây là một thiết bị nhằm giảm thiểu lực ly tâm của lốp, giảm hiện tượng mòn bất thường của lốp và giúp lốp vận hành êm ái hơn.
Cách sử dụng: Điều chỉnh các con số trên máy theo kích thước lốp. Ví dụ, lốp có kích thước 185/60 R14, trong đó 185 là chiều rộng của lốp. Nút đầu tiên bên trái của máy cân bằng cần được điều chỉnh theo chiều rộng. 60 là tỷ lệ chiều cao/chiều rộng của lốp. Nút ở giữa có thể dùng để đo độ dày của lốp, và cũng có thể điều chỉnh theo kích thước lốp. 14 là đường kính vành xe tính bằng inch. Nút bên phải có thể dùng để kéo thước đo trên máy cân bằng nhằm xác định khoảng cách từ vành xe đến mép lốp. Các loại máy cân bằng khác nhau có thể có cách thao tác khác nhau, và cần thực hiện thao tác cụ thể theo hướng dẫn sử dụng.